Thanh inox 201 là gì? (La – U – V – Lục giác)

Thanh inox 201 (La – U – V – Lục giác ) là dòng thép không gỉ Austenitic phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ độ bền cơ học tốt, khả năng chống oxy hóa ổn định trong môi trường thông thường, dễ gia công và giá thành cạnh tranh. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho các ứng dụng trong gia công cơ khí, trang trí nội thất, sản xuất thiết bị gia dụng, xây dựng trong nhà và nhiều lĩnh vực khác.

Quy cách sn phm

  • Chng loi: Thanh la (chữ nhật) / Thanh U / Thanh V / Thanh lục giác
  • Kích thước: đa dạng theo từng loại (có th cung cp theo yêu cu)
  • Chiu dài tiêu chun: 6000mm (có th ct theo yêu cu)
  • B mt: BA / 2B / No.1 / sáng cán nguội / đen cán nóng
  • Tiêu chun k thut: AISI, ASTM
  • Gia công theo yêu cu: cắt đoạn, xẻ thanh, tiện – phay CNC, đột lỗ, xử lý bề mặt…

Cht lượng – Xut x – Cam kết

    • Cht lượng đảm bo: bề mặt ổn định, hình dạng chuẩn, độ cứng đồng đều, dễ cắt – uốn – cán – dập trong quá trình gia công
    • Ngun gc xut x: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Trung Quốc
    • Chng t: CO – CQ đầy đủ
  • Cam kết: hàng chuẩn – giao nhanh – giá tốt – tư vấn kỹ thuật tận nơi theo yêu cầu

 

Mô tả

Thanh inox 201 là gì? (La – U – V – Lục giác)

Thanh inox 201 là gì?

Thanh inox 201 (bao gồm thanh La – U – V – lục giác inox 201) là thép không gỉ dạng thanh hình, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội, thuộc nhóm thép austenitic Cr–Mn–Ni thấp.

Inox 201 có hàm lượng Crom khoảng 16–18%, Niken thấp (≈ 3–5%), Mangan cao, giúp thanh inox 201 có giá thành thấp hơn so với

==> Xem Thêm: Inox 304 là gì?

Đặc tính của thanh inox 201

Đặc tính nổi bật của thanh inox 201

  • Độ bền cơ học khá cao, chịu lực tốt
  • Dễ gia công: cắt – hàn – tiện – phay – khoan
  • Phù hợp gia công CNC
  • Hình dạng ổn định, ít cong vênh
  • Giá thành thấp, tối ưu chi phí

==> Xem thêm kiến thức ngành tại: Thép không gỉ là gì? Hướng dẫn Kỹ thuật Toàn diện về Tính chất, Hàn & Ăn mòn.

Thanh inox 201 có tốt không?

Ưu điểm của thanh inox 201

  • Giá rẻ hơn inox 304 và 316
  • Dễ gia công cơ khí
  • Đáp ứng tốt cho công trình trong nhà
  • Phù hợp sản xuất số lượng lớn

Nhược điểm của thanh inox 201

  • Khả năng chống ăn mòn trung bình
  • Không phù hợp môi trường ngoài trời lâu dài
  • Không dùng cho môi trường biển hoặc hóa chất

Ứng dụng của thanh inox 201 trong sản xuất

Ứng dụng thanh inox 201 trong công nghiệp

  • Gia công chi tiết máy, khung, giá đỡ
  • Sản xuất bu lông, chốt, liên kết
  • Gia công CNC cơ khí
  • Thiết bị cơ khí dân dụng

Ứng dụng của thanh inox 201 trong đời sống

Ứng dụng thực tế của thanh inox 201

  • Nội thất kim loại trong nhà
  • Lan can, tay vịn trong nhà
  • Đồ gia dụng phổ thông
  • Công trình dân dụng chi phí thấp

[caption id="attachment_1581" align="aligncenter" width="650"]Môi trường nước biển – ven biển Môi trường nước biển – ven biển[/caption]

==> Xem thêm: Inox 316/316L là gì?

Thanh inox 201 có dùng được ở vùng biển không?

==> KHÔNG KHUYẾN NGHỊ

Thanh inox 201 không phù hợp môi trường:

  • Ven biển, sương muối
  • Độ ẩm cao kéo dài
  • Hóa chất hoặc nước mặn

==> Giải pháp thay thế:

So sánh thanh inox 201 – inox 304 – inox 316

Tiêu chí Thanh inox 201 Inox 304 Inox 316
Thành phần Mn cao, Ni thấp Cr + Ni Có Mo
Chống ăn mòn Trung bình Cao Rất cao
Ứng dụng Trong nhà Ngoài trời Biển
Giá thành Thấp Trung bình Cao

[caption id="attachment_1153" align="aligncenter" width="600"]Kho thanh inox 201 - Inox Bình Tân Kho thanh inox 201 - Inox Bình Tân[/caption]

Giá thanh inox 201 mới nhất 2026

Giá thanh inox 201 phụ thuộc:

  • Giá thép không gỉ thế giới
  • Kích thước, chủng loại
  • Xuất xứ
  • Số lượng đặt hàng

Tiêu chuẩn kỹ thuật

  • 🔹 Tiêu chun k thut Thanh La – U – V – Lc giác inox 201
    1. Nhóm tiêu chun áp dng
    • ASTM (M): ASTM A276, ASTM A484
    • JIS (Nht Bn): JIS G4303
    • EN (Châu Âu): EN 10088-3
    • AISI: AISI 201
    • GB (Trung Quc): 12Cr17Mn6Ni5N
    1. Mác thép tương đương
    • ASTM: Type 201
    • JIS: SUS 201
    • EN: 1.4372
    • AISI: 201
    1. Thành phn hóa hc đặc trưng
    • Crom (Cr): ~16–18%
    • Niken (Ni): ~3–5%
    • Mangan (Mn): cao
    • Carbon (C): ≤ 0.15%
    1. Cơ tính đin hình
    • Giới hạn chảy: ≥ 275 MPa
    • Độ bền kéo: ≥ 515 MPa
    • Độ giãn dài: ≥ 40%
    1. Nhn xét thc tế
    • Ưu tiên inox 201 khi cn ti ưu chi phí
    • Phù hợp ni tht, cơ khí trong nhà
    • Không khuyến ngh dùng cho môi trường biển, hóa chất → nên chuyển sang inox 304 hoc 316/316L

Ứng dụng

ng dng ca Thanh La – U – V – Lc giác inox 201 trong sn xut

🔹 Sn phm cơ khí – chế to

  • Khung, sườn, giá đỡ máy trong môi trường khô ráo
  • Thanh liên kết, thanh giằng, ty đỡ
  • Bu lông, chốt, then, linh kiện cơ khí thông dụng
  • Đồ gá, jig, chi tiết gia công CNC
  • Phụ kiện lắp ráp cơ khí

🔹 Sn phm xây dng – kiến trúc

  • Kết cấu phụ trợ trong nhà xưởng
  • Khung cửa, khung kính, khung trang trí
  • Thanh viền, nẹp inox, chi tiết hoàn thiện nội thất

🔹 Sn phm ni tht – trang trí

  • Khung bàn ghế, kệ inox
  • Phụ kiện nội thất kim loại
  • Thanh trang trí, sản phẩm décor trong nhà

🔹 Sn phm ngành đin – công nghip nh

  • Thang máng cáp trong nhà
  • Khung tủ điện, giá đỡ thiết bị
  • Phụ kiện cơ điện (M&E) khu vực khô

Các ngành công nghip ng dng Thanh La – U – V – Lc giác inox 201

🏭 1. Cơ khí – gia công kim loi

  • Gia công CNC phổ thông
  • Chế tạo chi tiết máy, linh kiện cơ khí

🏗 2. Xây dng – kiến trúc trong nhà

  • Nhà xưởng, công trình dân dụng
  • Kết cấu phụ, hạng mục không tiếp xúc môi trường mặn

🪑 3. Ni tht – gia dng

  • Nội thất inox giá tốt
  • Đồ gia dụng, sản phẩm kim loại trang trí

4. Đin – cơ đin (M&E)

  • Tủ điện, thang máng cáp trong nhà
  • Hệ thống cơ điện công trình

🚜 5. Công nghip nh & dân dng

  • Gia công kim loại dân dụng
  • Sửa chữa – lắp đặt cơ khí thông thường