Bảng Giá Inox 304 Hôm Nay (2026) | Tấm, Cuộn, Ống, Láp Giá Xưởng
Bảng Giá Inox 304 Hôm Nay: Tìm Hiểu Sâu Các Dạng Thép Hình & Công Nghệ Sản Xuất
Thị trường thép không gỉ năm 2026 chứng kiến nhiều biến động do chi phí nguyên liệu Niken và năng lượng tái tạo tăng cao. Tuy nhiên, cùng là mác thép inox 304, tại sao giá mỗi dạng thép hình (Tấm, Ống, Cây đặc, V…) lại chênh lệch nhau đáng kể? Câu trả lời nằm ở công nghệ sản xuất và chi phí gia công cơ bản.
-
Tại sao giá Inox 304 mỗi loại lại khác nhau?
Dưới đây là phân tích sâu về phương pháp tạo hình dẫn đến sự khác biệt về giá:
- Dạng Tấm/Cuộn: Được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hoặc cán nguội từ phôi (slab). Đầu tư lớn, quy trình này mang tính hàng loạt cao, chi phí sản xuất trên mỗi kg thấp nhất trong các loại.
- Dạng Cây đặc (Láp tròn/Lục giác): Sử dụng công nghệ rèn hoặc kéo nguội từ phôi tròn. Để đạt độ thẳng và bề mặt sáng bóng (láp mài), chi phí hao mòn khuôn mẫu và nhân công cao hơn tấm.
- Ống công nghiệp (Đúc vs Hàn): * Ống Hàn: Cuộn inox được xẻ băng, cuộn tròn và hàn dọc thân. Sản xuất nhanh, giá rẻ.
- Ống Đúc: Ép đùn từ phôi đặc ở nhiệt độ cao, không có mối hàn. Quy trình phức tạp, tỷ lệ hao hụt lớn nên giá thường cao hơn ống hàn từ 20-40%.
- Dạng Hình học (U, V, La, Lục giác): Thường phải qua thêm bước chấn dập (từ tấm) hoặc đúc/kéo định hình. Các loại thanh La, V đúc luôn có giá cao hơn hàng chấn nhờ độ bền kết cấu đồng nhất.

{Xem Thêm: Tấm Inox 304 Là Gì? Phân Biệt Tấm Cán Nóng & Cán Nguội, Bảng Quy Chuẩn Khối Lượng Chi Tiết}
2. Giá Inox 304 phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Chỉ số Niken (Ni) và Crom (Cr): Chiếm hơn 60% cấu thành giá. Chỉ cần giá Niken trên sàn LME biến động 1%, dẫn đến giá thép không gỉ thế giới thay đổi và giá inox nội địa sẽ phản ứng ngay lập tứ
- Độ dày và quy cách: Độ dày càng mỏng (như tấm 0.3mm) hoặc cực dày (trên 50mm) thường có giá cao hơn độ dày thông dụng do khó khăn trong sản xuất, đầu tư dây truyền sản xuất và công nghệ, máy móc lớn hơn.
- Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt gương (8K/Mirror) hoặc mạ màu PVD sẽ đắt hơn nhiều so với bề mặt mờ (2B) hay nhám (No.1).
- Nguồn gốc xuất xứ: Hàng nhập khẩu từ Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc (Posco) luôn có giá nhỉnh hơn hàng từ các nhà máy Trung Quốc, Indonesia, Việt Nam do công nghệ luyện kim,công nghệ sản xuất, tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, dung sai khắt khe.
- TỶ giá thay đổi cũng là một trong những yếu tố làm thay đổi giá inox 304
3. Bảng giá tham khảo Inox 304 mới nhất (Cập nhật 2026)
Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài.
| Loại hình sản phẩm | Quy cách phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Inox tấm 304/No.1 | No.1 (3.0mm – 20mm) | 68.000 – 75.000 |
| Inox cuộn 304/2B | Khổ 1000/1219/1500mm | 65.000 – 72.000 |
| Láp tròn đặc | Phi 10 đến Phi 100 | 72.000 – 80.000 |
| Ống trang trí | Độ bóng BA/600 | 75.000 – 85.000 |
| Ống đúc công nghiệp | SCH10, SCH40, SCH80 | 85.000 – 110.000 |
| Thanh V đúc / La | V30 đến V100 | 70.000 – 78.000 |

-
So sánh giá Inox 304 với các mác thép khác
- So với Inox 201: Inox 304 đắt hơn khoảng 30-50% do hàm lượng Niken cao hơn hẳn (8% so với 1%) và quan trọng hơn là hàm lượng Crom của inox 201 trung bình từ 10.5 -13% dẫn đến khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt thì sẽ bị rỉ sét.
- So với Inox 316: Inox 304 rẻ hơn khoảng 25-35% vì Inox 316 do hàm lượng Niken cao hơn 304 và có thêm thành phần Molypden để chống ăn mòn nước biển và độ bền vượt trội so với 304.
-
Xu hướng giá Inox năm 2026
Dự báo năm 2026, giá Inox 304 khó có thể giảm sâu do:
- Nhu cầu xe điện: Niken bị cạnh tranh mạnh mẽ bởi ngành sản xuất pin.
- Thuế chống bán phá giá: Các chính sách siết chặt hàng nhập khẩu giá rẻ giúp bình ổn thị trường nội địa nhưng giữ mặt bằng giá ở mức cao.
- Lạm phát năng lượng: Chi phí sản xuất, Logictis và Chi phí vận hành các lò luyện hồ quang điện vẫn đang trên đà tăng.

-
Lưu ý “vàng” khi mua Inox 304
- Kiểm tra độ dày thực tế: Nhiều đơn vị báo giá thấp bằng cách cung cấp hàng “hụt ly” (Ví dụ: báo 2mm nhưng thực tế chỉ 1.8mm).
- Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ: Đảm bảo hàng đúng mác thép 304 chuẩn, không bị pha tạp.
- Thử axit hoặc máy quang phổ: Đây là cách chắc chắn nhất để phân biệt 304 với 201 giả mạo.
Giá Inox biến động theo từng giờ! Đừng để chi phí dự án vượt tầm kiểm soát. Gọi ngay Hotline để nhận bảng giá Inox 304 chiết khấu cao nhất cho đại lý và xưởng sản xuất!
Bạn cần báo giá chi tiết cho đơn hàng sản xuất hoặc công trình? Đừng ngần ngại liên hệ với Inox Bình Tân. Chúng tôi cam kết cung cấp hàng đúng quy cách, đủ độ dày và giá thành cạnh tranh nhất thị trường miền Nam.
Địa chỉ xưởng: 1224 Quốc Lộ 1A, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Hotline: 0965 201 304
Website: www.binhtaninox.com
Tin tức khác
Tấm Inox 304 Dày 1.2mm – Báo Giá, Ứng Dụng & Ưu Điểm Chi Tiết
Tấm Inox 304 Dày 1.2mm – Ưu Điểm, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất 2026 I./ Giới thiệu nhanh về tấm inox 304 dày 1.2mm Trong thế giới vật liệu thép không gỉ, tấm inox 304 dày 1.2mm được ví như một “tỉ lệ vàng” nhờ sự cân bằng tuyệt vời giữa các đặc […]
Cuộn Inox 304 Là Gì? Phân Biệt Cán Nóng & Cán Nguội Loại 1
CUỘN INOX 304 LÀ GÌ? TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ CÁCH PHÂN BIỆT HÀNG LOẠI 1 Trong ngành thép không gỉ, cuộn inox 304 là dạng nguyên liệu phổ biến và được ứng dụng nhiều nhất nhờ tính linh hoạt như mềm dẻo, tính hàn, uốn, dập, kéo giãn trong gia công và khả năng […]
Nên Chọn Inox 304 Hay 430 Cho Thiết Bị Bếp? So Sánh Chi Tiết
NÊN CHỌN INOX 304 HAY 430 CHO THIẾT BỊ NHÀ BẾP GIA ĐÌNH & CÔNG NGHIỆP? Trong thị trường thép không gỉ hiện nay, việc lựa chọn giữa inox 304 và inox 430 cho các thiết bị nhà bếp luôn là bài toán đau đầu đối với cả chủ đầu tư công nghiệp lẫn hộ […]
