INOX 304 LÀ GÌ? Toàn Bộ Kiến Thức + Ứng Dụng & Bảng Giá Inox 304 Mới Nhất 2026
INOX 304 LÀ GÌ? TOÀN BỘ KIẾN THỨC + ỨNG DỤNG + BẢNG GIÁ 2026
Bạn có bao giờ thắc mắc tại sao Inox 304 lại xuất hiện ở khắp mọi nơi, từ cái thìa trong bếp đến các công trình công nghiệp khổng lồ? Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá “tất tần tật” về loại vật liệu quốc dân này, kèm theo bảng giá mới nhất năm 2026 để bạn dễ dàng lên ngân sách cho dự án của mình.
Inox 304 là gì?
Về mặt kỹ thuật, Inox 304 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic. Nếu bạn nhìn vào ký hiệu AISI (tiêu chuẩn Mỹ), bạn sẽ thấy nó được cấu tạo từ những thành phần “vàng” sau:
- Crom (Cr): Chiếm khoảng 18–20%
- Niken (Ni): Chiếm khoảng 8–10.5%
Chính vì tỷ lệ này mà giới kỹ thuật thường gọi vui là Inox 18/8. Nhờ sự kết hợp hoàn hảo này, Inox 304 sở hữu khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Hiện nay, nó là loại thép không gỉ phổ biến nhất hành tinh, chiếm tới hơn 50% sản lượng inox toàn cầu.
Trong đó có các thành phần cơ bản: Niken từ 8-10.5% và Crom từ 18-20% cùng với một số nguyên tố hóa học khác, như: N, S, P, Si, Mn, C,… Chính sự kết hợp của Niken & Crom đã tạo ra một mác thép inox 304 có khả năng chống ăn mòn và chống gỉ sét vô cùng tuyệt vời và cùng nhiều ưu điểm vượt trội khác khi ứng dụng vào môi trường sử dụng bình thường cũng như các môi trường thực phẩm, y tế, dược phẩm, dầu khí vv…

Toàn bộ kiến thức về inox 304
Để hiểu rõ tại sao Inox 304 lại “đáng đồng tiền bát gạo”, chúng ta hãy cùng mổ xẻ chi tiết các khía cạnh từ chủng loại đến đặc tính vật lý.
Inox 304 có bao nhiêu loại?
Không phải mọi loại Inox 304 đều giống hệt nhau. Tùy vào mục đích sử dụng, nhà sản xuất sẽ điều chỉnh một chút thành phần:
| Loại | Đặc điểm | Ứng dụng tiêu biểu |
| 304 | Tiêu chuẩn phổ thông | Đồ gia dụng, nội thất, công nghiệp nhẹ |
| 304L | Carbon thấp (Low – ≤0.03%) | Dùng cho các mối hàn dày, chống ăn mòn tại điểm hàn |
| 304H | Carbon cao (High) | Chịu nhiệt tốt, dùng trong các lò nhiệt, áp suất cao |
| 304DDQ | Độ dẻo cực cao | Chuyên dùng để dập sâu thành bồn, chậu, xoong nồi |
Thành phần hóa học inox 304
Dưới đây là “công thức nấu thép” tạo nên sự bền bỉ của mác thép này:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Vai trò chính |
| C (Carbon) | ≤ 0.08 | Ảnh hưởng đến độ cứng và khả năng hàn |
| Cr (Crom) | 18 – 20 | “Lớp giáp” tạo khả năng chống gỉ |
| Ni (Niken) | 8 – 10.5 | Tăng độ dẻo, độ bền và độ bóng |
| Mn, Si, P, S | Tỷ lệ nhỏ | Hỗ trợ khử oxy và tăng tính gia công |

Đặc tính nổi bật của inox 304
Tại sao người ta lại ưu tiên chọn Inox 304?
- Siêu bền bỉ: Chống ăn mòn cực tốt trong môi trường nước và không khí thường.
- Gia công dễ dàng: Bạn có thể uốn, cắt, hay hàn Inox 304 mà không gặp nhiều khó khăn.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, sang trọng, dễ vệ sinh.
- Từ tính: Đặc biệt, Inox 304 chuẩn không nhiễm từ (không hút nam châm), giúp phân biệt dễ dàng với các loại inox rẻ tiền.
Tính chất cơ lý hóa
Nếu bạn là dân kỹ thuật, những con số này sẽ nói lên tất cả:
- Độ bền kéo: ≥ 515 MPa (Rất chắc chắn)
- Độ giãn dài: ≥ 40% (Rất dẻo dai)
- Nhiệt độ nóng chảy: Khoảng 1400°C
- Tỷ trọng: ~7.93 g/cm³
Tiêu chuẩn quốc tế áp dụng
Để đảm bảo chất lượng khi mua bán, bạn cần lưu ý các ký hiệu tiêu chuẩn sau:
- ASTM (Mỹ): A240 (dạng tấm), A276 (dạng cây láp).
- JIS (Nhật Bản): G4305 (tấm), G4303 (thanh).
- AISI: Ký hiệu 304 quen thuộc.
- STS (Hàn Quốc): STS 304.
Chủng loại inox 304 (theo hình dạng & sản xuất)
Inox 304 được cung cấp dưới nhiều “hình hài” khác nhau để phù hợp với mọi bản vẽ:
-
Tấm inox (Sheet/Plate):
-
Cán nguội (mỏng, mịn): 0.3 – 3.0mm. Khổ phổ biến cho cán nguội: 1000×2000, 1219×2438, 1500×3000 (mm). Khổ phổ biến cho cán nóng: 1524mm x 6096mm
-

BẢNG TẤM INOX 304 (2B / BA / HL / No.4)
Quy cách: 1000mm x 2000mm
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng |
| 0.3mm x 1000mm x 2000mm | 4.76 kg |
| 0.4mm x 1000mm x 2000mm | 6.34 kg |
| 0.5mm x 1000mm x 2000mm | 7.93 kg |
| 0.6mm x 1000mm x 2000mm | 9.52 kg |
| 0.7mm x 1000mm x 2000mm | 11.10 kg |
| 0.8mm x 1000mm x 2000mm | 12.69 kg |
| 0.9mm x 1000mm x 2000mm | 14.27 kg |
| 1.0mm x 1000mm x 2000mm | 15.86 kg |
| 1.2mm x 1000mm x 2000mm | 19.03 kg |
| 1.5mm x 1000mm x 2000mm | 23.79 kg |
| 2.0mm x 1000mm x 2000mm | 31.72 kg |
| 2.5mm x 1000mm x 2000mm | 39.65 kg |
| 3.0mm x 1000mm x 2000mm | 47.58 kg |
BẢNG TẤM INOX 304
Quy cách: 1219mm x 2438mm
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng |
| 0.3mm x 1219mm x 2438mm | 7.07 kg |
| 0.4mm x 1219mm x 2438mm | 9.43 kg |
| 0.5mm x 1219mm x 2438mm | 11.79 kg |
| 0.6mm x 1219mm x 2438mm | 14.15 kg |
| 0.7mm x 1219mm x 2438mm | 16.51 kg |
| 0.8mm x 1219mm x 2438mm | 18.87 kg |
| 0.9mm x 1219mm x 2438mm | 21.23 kg |
| 1.0mm x 1219mm x 2438mm | 23.58 kg |
| 1.2mm x 1219mm x 2438mm | 28.30 kg |
| 1.5mm x 1219mm x 2438mm | 35.37 kg |
| 2.0mm x 1219mm x 2438mm | 47.16 kg |
| 2.5mm x 1219mm x 2438mm | 58.95 kg |
| 3.0mm x 1219mm x 2438mm | 70.74 g |
-
Cán nóng (dày, nhám): 3 – 60mm. Khổ phổ biến cho cán nóng: 1524mm x 6096mm
BẢNG TẤM INOX 304 / NO.1 (CÁN NÓNG)
Quy cách: 1524mm x 6096mm
- Đơn vị: kg/tấm
- Diện tích tấm: ~ 9.29 m²
- Công thức: Kg = Dài × Rộng × Độ dày × 7.93
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng |
| 3.0mm x 1524mm x 6096mm | 220.9 kg |
| 4.0mm x 1524mm x 6096mm | 294.5 kg |
| 5.0mm x 1524mm x 6096mm | 368.2 kg |
| 6.0mm x 1524mm x 6096mm | 441.8 kg |
| 8.0mm x 1524mm x 6096mm | 589.1 kg |
| 10.0mm x 1524mm x 6096mm | 736.4 kg |
| 12.0mm x 1524mm x 6096mm | 883.7 kg |
| 14.0mm x 1524mm x 6096mm | 1,031.0 kg |
| 16.0mm x 1524mm x 6096mm | 1,178.2 kg |
| 18.0mm x 1524mm x 6096mm | 1,325.5 kg |
| 20.0mm x 1524mm x 6096mm | 1,472.8 kg |
GIẢI THÍCH KỸ THUẬT
-
Inox No.1 là gì? Là bề mặt cán nóng (Hot Rolled):
- bề mặt thô, màu xám
- không bóng như 2B / BA
- dùng cho kết cấu, công nghiệp nặng
-Tấm dày 3–6mm:
- gia công cơ khí
- bồn, bể
–Tấm dày 8–20mm:
- kết cấu thép
- nền máy
- công trình công nghiệp
-
Dung sai độ dày (quan trọng)
Inox cán nóng: dung sai lớn hơn cán nguội, thường ±0.3 → ±0.8mm
Ảnh hưởng trực tiếp giá & khối lượng
- Khổ phổ biến: 1000×2000, 1219×2438, 1500×3000 (mm).

- Cuộn inox: Độ dày từ 0.3 – 3.0mm, giúp tiết kiệm vật liệu khi cắt lẻ.
BẢNG CUỘN INOX 304 (2B / BA / HL / No.4)
Quy cách: Khổ 1000mm (1 mét): Đơn vị: kg/m dài
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng |
| 0.3mm x 1000mm | 2.38 kg/m |
| 0.4mm x 1000mm | 3.17 kg/m |
| 0.5mm x 1000mm | 3.97 kg/m |
| 0.6mm x 1000mm | 4.76 kg/m |
| 0.7mm x 1000mm | 5.55 kg/m |
| 0.8mm x 1000mm | 6.34 kg/m |
| 0.9mm x 1000mm | 7.14 kg/m |
| 1.0mm x 1000mm | 7.93 kg/m |
| 1.2mm x 1000mm | 9.52 kg/m |
| 1.5mm x 1000mm | 11.90 kg/m |
| 2.0mm x 1000mm | 15.86 kg/m |
| 2.5mm x 1000mm | 19.83 kg/m |
| 3.0mm x 1000mm | 23.79 kg/m |
BẢNG CUỘN INOX 304
Quy cách: Khổ 1219mm (4 feet): Đơn vị: kg/m dài
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng |
| 0.3mm x 1219mm | 2.90 kg/m |
| 0.4mm x 1219mm | 3.87 kg/m |
| 0.5mm x 1219mm | 4.83 kg/m |
| 0.6mm x 1219mm | 5.80 kg/m |
| 0.7mm x 1219mm | 6.77 kg/m |
| 0.8mm x 1219mm | 7.74 kg/m |
| 0.9mm x 1219mm | 8.70 kg/m |
| 1.0mm x 1219mm | 9.67 kg/m |
| 1.2mm x 1219mm | 11.61 kg/m |
| 1.5mm x 1219mm | 14.51 kg/m |
| 2.0mm x 1219mm | 19.35 kg/m |
| 2.5mm x 1219mm | 24.18 kg/m |
| 3.0mm x 1219mm | 29.02 kg/m |

- Ống inox: Gồm ống trang trí (độ bóng BA) và ống đúc công nghiệp (bề mặt No.1).
BẢNG ỐNG INOX 304 TRANG TRÍ (BA)
==> Đây là các size phổ biến thực tế: φ12.7 / 16 / 19 / 25 / 32 / 38 / 51 / 63 / 76 / 89 / 101, Chiều dài: 6000mm (6m),
- Đơn vị: kg/cây
- Công thức chuẩn: Kg = (OD – WT) × WT × 0.02491 × 6000
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng |
| φ9.5mm x 0.4mm x 6000mm | 0.54 kg |
| φ12.7mm x 0.5mm x 6000mm | 0.91 kg |
| φ16mm x 0.5mm x 6000mm | 1.15 kg |
| φ19mm x 0.6mm x 6000mm | 1.63 kg |
| φ22mm x 0.6mm x 6000mm | 1.90 kg |
| φ25mm x 0.8mm x 6000mm | 2.86 kg |
| φ27mm x 0.8mm x 6000mm | 3.09 kg |
| φ32mm x 0.8mm x 6000mm | 3.67 kg |
| φ38mm x 1.0mm x 6000mm | 5.53 kg |
| φ42mm x 1.0mm x 6000mm | 6.13 kg |
| φ48mm x 1.0mm x 6000mm | 7.02 kg |
| φ51mm x 1.2mm x 6000mm | 9.06 kg |
| φ60mm x 1.2mm x 6000mm | 10.68 kg |
| φ63mm x 1.5mm x 6000mm | 14.50 kg |
| φ76mm x 1.5mm x 6000mm | 17.60 kg |
| φ89mm x 1.5mm x 6000mm | 20.60 kg |
| φ101mm x 1.5mm x 6000mm | 23.50 kg |

BẢNG ỐNG HÀN CÔNG NGHIỆP INOX 304 / NO.1
Chiều dài tiêu chuẩn: 6000mm (6m)
Cách tính áp dụng: Kg/cây = (OD − WT) × WT × 0.02491 × 6. Các giá trị dưới đây được tính theo công thức này.
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng |
| φ21mm x 2.0mm x 6000mm | 5.68 kg |
| φ27mm x 2.0mm x 6000mm | 7.47 kg |
| φ34mm x 2.0mm x 6000mm | 9.57 kg |
| φ42mm x 2.0mm x 6000mm | 11.96 kg |
| φ49mm x 2.0mm x 6000mm | 14.05 kg |
| φ60mm x 2.5mm x 6000mm | 21.48 kg |
| φ76mm x 3.0mm x 6000mm | 32.73 kg |
| φ89mm x 3.0mm x 6000mm | 38.56 kg |
| φ101mm x 4.0mm x 6000mm | 57.99 kg |
| φ114mm x 4.0mm x 6000mm | 65.76 kg |
| φ140mm x 5.0mm x 6000mm | 100.89 kg |
| φ140mm x 6.0mm x 6000mm | 120.17 kg |
| φ140mm x 8.0mm x 6000mm | 157.83 kg |

Ghi chú Ống hàn công nghiệp:
Đây là bảng quy cách tăng dần theo thực tế sử dụng
- Phi nhỏ: dày mỏng hơn
- Phi lớn: dày cao hơn
Cách sắp này rất hợp với hàng ống hàn công nghiệp, nhìn vào là khách dễ hiểu ngay.
Ống hàn công nghiệp khác ống trang trí
- Bề mặt thường là No.1
- Thành ống dày hơn
- Dùng cho đường ống, bồn bể, kết cấu, công nghiệp thực phẩm, hóa chất, cơ khí
Trọng lượng thực tế có thể chênh nhẹ
- do dung sai độ dày
- do dung sai đường kính ngoài
- do từng nhà máy cán ống
-
Láp tròn inox:
Các thanh đặc từ Φ4 đến Φ200.
BẢNG LÁP TRÒN INOX 304 (CÂY ĐẶC)
Chiều dài tiêu chuẩn: 6000mm (6m)
- Đơn vị: kg/cây
- Công thức chuẩn: Kg/m = D² × 0.00623, Kg/cây = Kg/m × 6
BẢNG QUY CÁCH PHỔ BIẾN (φ4 → φ200)
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng |
| φ4mm x 6000mm | 0.60 kg |
| φ6mm x 6000mm | 1.35 kg |
| φ8mm x 6000mm | 2.39 kg |
| φ10mm x 6000mm | 3.74 kg |
| φ12mm x 6000mm | 5.38 kg |
| φ14mm x 6000mm | 7.33 kg |
| φ16mm x 6000mm | 9.57 kg |
| φ18mm x 6000mm | 12.11 kg |
| φ20mm x 6000mm | 14.95 kg |
| φ22mm x 6000mm | 18.09 kg |
| φ25mm x 6000mm | 23.36 kg |
| φ28mm x 6000mm | 29.28 kg |
| φ30mm x 6000mm | 33.64 kg |
| φ32mm x 6000mm | 38.31 kg |
| φ35mm x 6000mm | 45.73 kg |
| φ38mm x 6000mm | 53.94 kg |
| φ40mm x 6000mm | 59.81 kg |
| φ45mm x 6000mm | 75.75 kg |
| φ50mm x 6000mm | 93.45 kg |
| φ55mm x 6000mm | 113.00 kg |
| φ60mm x 6000mm | 134.57 kg |
| φ65mm x 6000mm | 158.06 kg |
| φ70mm x 6000mm | 183.48 kg |
| φ75mm x 6000mm | 210.80 kg |
| φ80mm x 6000mm | 239.98 kg |
| φ90mm x 6000mm | 303.65 kg |
| φ100mm x 6000mm | 374.00 kg |
| φ110mm x 6000mm | 452.90 kg |
| φ120mm x 6000mm | 538.30 kg |
| φ130mm x 6000mm | 631.00 kg |
| φ140mm x 6000mm | 732.10 kg |
| φ150mm x 6000mm | 840.00 kg |
| φ160mm x 6000mm | 956.20 kg |
| φ170mm x 6000mm | 1,080.80 kg |
| φ180mm x 6000mm | 1,213.80 kg |
| φ190mm x 6000mm | 1,355.20 kg |
| φ200mm x 6000mm | 1,496.90 kg |

GIẢI THÍCH QUAN TRỌNG
-
Quy luật cực kỳ quan trọng
Láp tròn: trọng lượng tăng theo bình phương đường kính (D²)
φ tăng 2 lần → kg tăng ~4 lần
-
Ứng dụng thực tế
+ φ nhỏ (4–20): Ứng dụng bulong, chi tiết máy
+ φ trung (20–60): Ứng dụng trục máy, gia công CNC
+ φ lớn (60–200): Ứng dụng trục máy, tàu thuyền, khuôn, kết cấu, công nghiệp nặng
-
Sai số thực tế: trọng lượng: ±2–4%, do dung sai đường kính
-
Thép hình: Các loại thanh U, V, L, T, lục giác phục vụ kết cấu khung nhà xưởng, máy móc.
BẢNG TỔNG HỢP THÉP HÌNH INOX 304 (U – V – L – T – LỤC GIÁC)
1. THANH L (V góc – inox góc)
| Quy cách phổ biến | Độ dày | Chiều dài |
| 20×20 | 2 – 3mm | 6000mm |
| 25×25 | 2 – 4mm | 6000mm |
| 30×30 | 2 – 5mm | 6000mm |
| 40×40 | 3 – 6mm | 6000mm |
| 50×50 | 3 – 6mm | 6000mm |
Ứng dụng:
- khung
- kết cấu nhẹ
- trang trí
2. THANH V (V không đều)
| Quy cách phổ biến | Độ dày | Chiều dài |
| 30×20 | 2 – 4mm | 6000mm |
| 40×20 | 2 – 5mm | 6000mm |
| 50×30 | 3 – 6mm | 6000mm |
Dùng: kết cấu lệch tải, gia công cơ khí
3. THANH U (U inox)
| Quy cách phổ biến | Độ dày | Chiều dài |
| U30 | 2 – 4mm | 6000mm |
| U50 | 3 – 6mm | 6000mm |
| U80 | 4 – 8mm | 6000mm |
| U100 | 5 – 10mm | 6000mm |
Ứng dụng: khung chịu lực, hệ đỡ

4. THANH T (T inox)
| Quy cách phổ biến | Độ dày | Chiều dài |
| T20 | 2 – 4mm | 6000mm |
| T30 | 2 – 5mm | 6000mm |
| T50 | 3 – 6mm | 6000mm |
Dùng: trang trí, kết cấu nhẹ
5. LỤC GIÁC INOX (HEX BAR)
| Quy cách phổ biến | Trọng lượng (kg/m) |
| φ10 | ~0.68 kg/m |
| φ12 | ~0.98 kg/m |
| φ14 | ~1.33 kg/m |
| φ17 | ~1.97 kg/m |
| φ19 | ~2.46 kg/m |
| φ22 | ~3.30 kg/m |
| φ24 | ~3.93 kg/m |
| φ27 | ~4.97 kg/m |
| φ30 | ~6.12 kg/m |
Dùng: bulong, chi tiết cơ khí
==> GIẢI THÍCH QUAN TRỌNG
-
Thép hình inox khác gì so với tấm/ống?
Thép hình: đã tạo sẵn hình dạng, dùng trực tiếp cho kết cấu
-
Vật liệu thường dùng
- inox 304 (phổ biến nhất)
- inox 316 (môi trường khắc nghiệt)
-
Sai số & tiêu chuẩn
- ASTM A276 (thanh)
- JIS G4303
- dung sai phụ thuộc nhà máy
Bề mặt inox 304 thường gặp
- 2B: Bề mặt mờ (phổ biến nhất).
- BA: Bề mặt bóng gương sơ cấp.
- HL (Hairline): Bề mặt xước kẻ chỉ dọc tinh tế.
- No.4: Xước mịn như thớ gỗ.
- 8K: Bóng gương soi được, dùng cho trang trí cao cấp.

Công thức tính trọng lượng inox 304 nhanh
Hãy lưu lại các công thức này để kiểm tra khối lượng hàng hóa:
1./ Dạng Tấm: Công thức tính:
M (kg) = T (mm) x W (m) x L (m) = 7.93
(Trong đó: T là độ dày, W là chiều rộng, L là chiều dài)
2./ Dạng Ống: (Trong đó OD là đường kính ngoài, WT là độ dày thành ống).
Công thức chuẩn để tính trọng lượng ống inox tròn là:
W = Tỉ trọng x Độ dày x (Đường kính ngoài – Độ dày)
Trong đó:
- W: Khối lượng của ống inox tính trên 1 mét (kg)
- Tỉ trọng: Mật độ vật liệu (Inox 304 = 7.93 g/cm³ | Inox 316 = 7.98 g/cm³)
- Độ dày: Là bề dày thành ống (tính bằng mm).
- Đường kính ngoài: Là khoảng cách từ mép ngoài bên này sang mép ngoài bên kia của ống (tính bằng mm).
Công thức cụ thể hơn được các nhà sản xuất quy đổi như sau:
- Với inox 304/304L: W = 0.02491 × Độ dày × (Đường kính ngoài – Độ dày)
- Với inox 316/316L: W = 0.02507 × Độ dày × (Đường kính ngoài – Độ dày)
Ví dụ cụ thể: Ống inox 304, đường kính ngoài 31.8 mm, dày 1.5 mm, dài 6 mét.
Công thức tính:
W = 0.02491 × 1.5 × (31.8 – 1.5)
→ W = 0.02491 × 1.5 × 30.3 ≈ 1.132 kg/mét
Tổng trọng lượng cho 6 mét:
1.132 × 6 = 6.792 kg
3./ Dạng cây đặc inox 304 (tròn, vuông, lục giác): (D là đường kính).
- Cây đặc (Láp tròn):
+ Trọng lượng (kg) = Đường kính (mm) x Đường kính (mm) x 0.00622 x Chiều dài (m)
+ Ví dụ: Cây tròn inox 304 đường kính 20 mm, dài 6 mét.
Trọng lượng = 20 x 20 x 0.00622 x 6 = 14.928 kg.
-
Cây đặc vuông:
+ Trọng lượng (kg) = Cạnh (mm) x Cạnh (mm) x 0.00793 x Chiều dài (m)
+ Ví dụ: Cây vuông inox 304 cạnh 30 mm, dài 6 mét.
+ Trọng lượng = 30 x 30 x 0.00793 x 6 = 42.822 kg.
- Cây lục giác: (Thường được tính dựa trên đường kính đối đỉnh hoặc cạnh)
Để tính trọng lượng cây lục giác inox 304, bạn có thể sử dụng công thức gần đúng dựa trên diện tích mặt cắt ngang. Nếu A là cạnh của lục giác đều:
Diện tích mặt cắt ngang = (3√3 / 2) * A² ≈ 2.598 * A². Sau đó, chuyển đổi đơn vị và nhân với mật độ. Tuy nhiên, trong thực tế, các nhà cung cấp thường có bảng tra cứu hoặc sử dụng phần mềm để tính toán chính xác hơn cho dạng này.
Mẹo chọn inox 304 đúng mục đích:
Căn cứ vào mục đích của sản phẩm, vào khả năng tài chính, vào môi trường sử dụng,… để chúng ta có thể xác định mua inox 304 dạng chủng loại nào?, độ dày, độ bóng nào?, số lượng bao nhiêu?, xuất xứ nước nào?,… lúc đó chúng ta chọn mua đúng, đủ, chất lượng và phù hợp với khả năng tài chính, và thông thường:
- Làm nội thất: Nên chọn bề mặt 2B hoặc HL để sang trọng.
- Thang máy và trang trí nội thất cao cấp: Nên chọn bề mặt HL/No.4/8k/inox màu xanh đỏ, đồng, đen, vàng gold. Vàng champagne,…
- Ngành thực phẩm: Ưu tiên bề mặt BA để đảm bảo vệ sinh, dễ lau chùi.
- Môi trường biển/ngoài trời: Dù 304 tốt, nhưng nếu ở gần biển, bạn nên cân nhắc nâng cấp lên Inox 316 để bền hơn nữa.
- Lưu ý vàng: Luôn yêu cầu chứng chỉ CO (Xuất xứ) và CQ (Chất lượng) khi mua hàng.

Ứng dụng đa dạng của inox 304
Inox 304 là loại thép không gỉ phổ biến nhất (chứa 18% Crom, 8-10% Niken), nổi bật với khả năng chống gỉ sét tuyệt vời, bền bỉ và an toàn thực phẩm. Ứng dụng chính bao gồm đồ gia dụng (nồi, chảo, bồn nước), thiết bị bếp công nghiệp, trang trí nội ngoại thất, y tế, và các ngành công nghiệp nặng/nhẹ.
Dưới đây là chi tiết các ứng dụng của inox 304:
- Đồ gia dụng và nhà bếp:
- Dụng cụ nấu ăn: Nồi, chảo, bình giữ nhiệt, dao, kéo, thìa, dĩa nhờ khả năng không hoen gỉ và an toàn thực phẩm.
- Thiết bị bếp: Bồn rửa chén (chậu rửa), tủ bếp, kệ bếp, máy hút mùi, lò nướng.
- Xây dựng và Trang trí Nội thất:
- Làm lan can, cầu thang, khung cửa, ban công, cửa tự động nhờ tính thẩm mỹ, sáng bóng và độ bền cao.
- Trang trí cao cấp: Biển hiệu quảng cáo bằng inox gương, inox mạ màu PVD vàng, đồng.
- Ốp tường, trang trí nhà hàng, khách sạn, ga tàu, bến xe.
- Ngành Công nghiệp và Kỹ thuật:
- Công nghiệp thực phẩm: Đường ống dẫn thực phẩm, bồn chứa sữa, nước giải khát, rượu bia, bàn chế biến thực phẩm sạch nhờ khả năng vệ sinh dễ dàng.
- Công nghiệp nặng/nhẹ: Đường ống dẫn dầu, nước sạch, hệ thống xử lý nước thải, chi tiết máy móc.
- Sản xuất máy: Lồng máy giặt, vỏ máy giặt, máy rửa chén, tủ lạnh.
- Ngành Y tế:
- Sản xuất thiết bị y tế, giường bệnh, bàn mổ, tủ đựng dụng cụ y tế nhờ đặc tính không gỉ, dễ tiệt trùng
- Cơ khí chế tạo: Vỏ máy móc, linh kiện chịu lực, bồn chứa hóa chất nhẹ.

Bảng giá inox 304 mới nhất 2026
Lưu ý: Giá thép không gỉ luôn biến động theo thị trường niken thế giới và nguồn nhập khẩu. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| Loại hình sản phẩm | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Tấm inox 304 | 65.000 – 85.000 |
| Cuộn inox 304 | 60.000 – 80.000 |
| Ống inox 304 | 70.000 – 90.000 |

Địa chỉ cung cấp inox 304 uy tín tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đối tác tin cậy tại khu vực phía Nam, hãy liên hệ ngay với chúng tôi:
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Inox Bình Tân
- 📍 Địa chỉ: 1224 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Tạo, TP.HCM
- 📞 Hotline: 0965 201 304 – 028 730 533 39
- 📧 Email: binhtaninox@gmail.com
==> BẠN CẦN GIẢI PHÁP INOX TỐI ƯU?
Đừng ngần ngại, hãy nhấc máy gọi ngay cho Inox Bình Tân. Dù bạn cần:
- Nhận báo giá Inox 304 cạnh tranh nhất hôm nay.
- Tư vấn kỹ thuật chọn loại vật liệu phù hợp công trình.
- Tìm nguồn hàng loại 1, đầy đủ giấy tờ CO CQ kiểm định.
==> Liên hệ ngay để nhận giá trực tiếp từ nhà máy và hỗ trợ kỹ thuật hoàn toàn miễn phí!
Tin tức khác
INOX 304 LÀ GÌ? Toàn Bộ Kiến Thức + Ứng Dụng & Bảng Giá Inox 304 Mới Nhất 2026
INOX 304 LÀ GÌ? TOÀN BỘ KIẾN THỨC + ỨNG DỤNG + BẢNG GIÁ 2026 Bạn có bao giờ thắc mắc tại sao Inox 304 lại xuất hiện ở khắp mọi nơi, từ cái thìa trong bếp đến các công trình công nghiệp khổng lồ? Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá “tất tần […]
Cuộn Inox 304 Là Gì? Phân Biệt Cán Nóng & Cán Nguội Loại 1
CUỘN INOX 304 LÀ GÌ? TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ CÁCH PHÂN BIỆT HÀNG LOẠI 1 Trong ngành thép không gỉ, cuộn inox 304 là dạng nguyên liệu phổ biến và được ứng dụng nhiều nhất nhờ tính linh hoạt như mềm dẻo, tính hàn, uốn, dập, kéo giãn trong gia công và khả năng […]
Nên Chọn Inox 304 Hay 430 Cho Thiết Bị Bếp? So Sánh Chi Tiết
NÊN CHỌN INOX 304 HAY 430 CHO THIẾT BỊ NHÀ BẾP GIA ĐÌNH & CÔNG NGHIỆP? Trong thị trường thép không gỉ hiện nay, việc lựa chọn giữa inox 304 và inox 430 cho các thiết bị nhà bếp luôn là bài toán đau đầu đối với cả chủ đầu tư công nghiệp lẫn hộ […]
